Đông Máu Tự Động

MÁY  ĐÔNG MÁU TỰ ĐỘNG COAPRESTA 2000

Hãng sản xuất:  Sekisui – Nhật Bản

 

I. Giới thiệu chung:

 

Coapresta 2000 là thiết bị phân tích đông máu hoàn toàn tự động với 3 loại xét nghiệm: xét nghiệm thời gian đông máu ( dùng phương pháp tán xạ ánh sáng), chromogenic và latex turbidimetry. Tốc độ thực hiện lên đến 400 test/giờ ( đối với các xét nghiệm thời gian đông máu) và có thể thực 20 mẫu liên tục một cách ngẫu nhiên. Màn hình màu cho phép quan sát kết quả thực hiện, thông tin về thiết bị, số lượng hóa chất còn lại và quá trình các test đang thực hiện.

Để đáp ứng nhu cầu của khách hàng đối với “ một thiết bị đông máu thân thiện hơn”, Coapresta 2000 đã cải tiến và đưa ra những chức năng hữu dụng như dễ dàng truy nhập và quản lý thông tin khác nhau thông qua mã code phản ứng nhanh ( quick response), tự động đều chỉnh  các đường cong chuẩn.  Coapresta 2000  hoạt động vô  cùng đơn giản mà bất kỳ ai cũng có thể sử dụng.

  • Dễ dàng hoạt động!!

Màn hình hiển thị cảm ứng giúp dể dàng điều khiển hoạt động

  • Màn hình cảm ứng màu 15 inch giúp dễ dàng điều khiển hoạt động.
  • Thông tin chi tiết về mẫu và hóa chất được dán mã code với vị trí đã chọn biểu thị thời gian thực tế xử lý thông tin.

Thiết bị đọc mã code bằng tay

  • Thiết bị đọc mã code bằng tay giúp giảm sai sót trong quá trình đọc thông tin.
  • Dữ liệu đáng tin cậy!!

Màn hình hiển thị dữ liệu QC được liên kết với các màn hình biểu thị thông tin khác có liên quan.

  • Bộ phận lưu dữ liệu khác nhau như: chạy chuẩn thiết bị, số logs, sự thay đổi số lot và hóa chất được hiển thị trên màn hình QC. Các thông tin dữ liệu này liên kết với màn hình hiển thị thông tin chi tiết giúp dễ dàng tìm ra nguyên nhân gây lỗi.

Hoạt động pipette.

  • Thiết bị dò tìm hóa chất và cuvette được đun nóng trước giúp mẫu và hóa chất nóng lập tức. Điều này giúp tăng độ tin cậy của dữ liệu. Que dò mẫu có khả năng lấy mẫu từ khoảng 2µl cho độ chính xác tuyệt đối so với máy phân tích sinh hóa tự động truyền thống.
  • Quy trình hoạt động công suất cao!!
  • Coapresta 2000 cung cấp qui trình thực hiện tốc độ cao lên đến 400 test/ giờ đối với loại test đo độ đông máu và test do chromogenic và độ đục latex.
  • Đường cong chuẩn INR được tự động chạy chuẩn theo kiểu calib truyền thống.
  • Chức năng kiểm tra mẫu, Coapresta 2000 có chức năng pha loãng ở nhiều điểm và kiểm tra giữa test chổ các test được lựa chọn tự động lấy kết quả. Coapresta 2000 có thể cập nhật yêu cầu của người sử dụng.

Nhập dữ liệu dễ dàng thông qua mã QR (Mã phản ứng nhanh)

Thông tin bao gồm số lot, ngày hết hạn, chỉ số nhạy quốc tế (ISI)  có thể nhập vào một cách dể dàng, chỉ cần chạm vào vị trí bạn cần để hóa chất và mã đọc QR. Việc cài đặt chạy chuẩn (calib) và control có thể thực hiện thao tác tương tự như dùng bàn phím. Điều này giúp giảm lỗi dữ liệu vào.

Tăng chức năng điều khiển

Coapresta 2000 có thể lưu trữ ngày thay đổi hóa chất và thông tin vể hóa chất tạm thời được lưu trữ trong tủ lạnh hoặc tương tự. Điều này tiện lợi cho việc quản lý hóa chất và tránh lỗi khi thay đổi.

Hồ sơ phản ứng

Hồ sơ phản ứng được hiển thị và in lên thước chia tỉ lệ. Chức năng này giúp kiểm tra lỗi dữ liệu.

Chức năng điều chỉnh đường cong chuẩn tự động

Khi đường cong chuẩn cho từng lot đã được chuẩn bị và ghi nhận trước đó, đường cong chuẩn này tự động phù hợp với điều chỉnh lot hóa chất. Điều này giúp tránh lỗi tính toán vì sử dụng đường cong chuẩn không chính xác cho lot.

Trữ lạnh hóa chất

Hộp trữ lạnh hóa chất được duy trì ở nhiệt độ 10 0C để tăng độ ổn định của hóa chất.

Nâng cao chức năng quản lý và độ an toàn

  • Dữ liệu trình bày chi tiết hoạt động của máy ( bao gồm việc bảo hành, bảo trì,…) và có thể lưu khoảng 2, 5 năm. Chức năng này đáp ứng tiêu chuẩn ISO 15189
  • Mức độ an toàn chỉ rõ giới hạn dữ liệu ra và sự thay đổi cài đặt. mã code QR tạo điều kiện thuận lợi cho ghi nhận hoạt động do đó kết nối dễ dàng với chức năng điều khiển an toàn sẵn có.

Nâng cao chức năng hỗ trợ

  • Hướng dẫn hoạt động, lỗi và sự duy trì được hiển thị trên màn hình . sự chỉ dẫn cũng được biểu thị chi tiết trên màn hình rất dể để hiểu.
  • Bên cạnh log bảo dưỡng , chi tiết của việc bảo dưỡng cũng được ghi lại khi sử dụng chức năng log.

 

  • Dễ dàng hoạt động!!

Với  màn hình hoạt động cảm ứng và đọc mã phản ứng nhanh ( QR code), hiệu quả  đã tăng lên đáng kể. Bộ phần chạy chuẩn (calibrator) ấn định giá trị và số lot được nhập vào thông qua mã code QR, điều này giúp giảm sai xót do con người.

  • Dữ liệu đáng tin cậy!!

Dữ liệu lưu lại hoạt động của máy như : thay đổi hóa chất, ngày thực hiện calib, bảo trì thiết bị thông qua dữ liệu quản lý chất lượng (QC)

  • Quy trình hoạt động công suất cao!!

Công suất lên đến 400 test/giờ ( xét nghiệm thời gian đông máu) là một thành tựu đáng kể. Kim hút mẫu có khả năng lấy mẫu dung tích từ 2 µl cho kết quả đo chính xác. Sử dụng 2 hệ thống đo STAT, cổng STAT dùng cho các mẫu khẩn cấp và STAT  rack  dùng cho các mẫu ưu tiên cho phép chạy các mẫu khẩn cấp và máy sẽ ngừng chạy các mẫu khác bất kỳ lúc nào.

2. Cấu hình kỹ thuật:

Đo mẫu liên tục: Lên đến 20 mẫu

Các test thường quy:  60 mẫu

  • Các xét nghiệm thời gian máu đông: PT, APTT, Fib, T, H, Factor
  • Các xét nghiệm chromogenic: AT III, PLG, APL, PC
  • Xét nghiệm Latex turbidimetry: FDP, D-dimer, PIC, SF

Phương pháp đo: phương pháp đo phát tán ánh sáng đối với xét nghiệm thời gian máu đông, hấp thụ ánh sáng đối với xét nghiệm chromogenic và latex turbidimetry.

  • Công suất: 400 test/ giờ (PT, APTT, Fib, T, H, Factor) và 200 test/giờ (AT III, PLG, APL, PC, FDP, D-dimer, PIC, SF)
  • Nguồn sáng: LED (660 nm), đèn halogen (405/570/730)
  • Gồm có 6 rack, mỗi rack chứa 10 mẫu
  • Mẫu STAT: 3 cổng ( được sử dụng ưu tiên)

Đường cong chuẩn: cài đặt  pha loãng tự động, đường cong chuẩn INR, điều chỉnh các đường cong chuẩn tự động.

Control: đồ thị X,  biểu đồ đôi

Hệ thống hoạt động: Màn hình cảm ứng 15 inch/Windows XP ( IBM PC tương hợp)

Đọc mã code:

  • Bộ phận đọc QR: loại cầm tay
  • Barcode trên mẫu: 16 chữ số, Code: 39,Code 128, NW 7)

Kích thước: 670 mm X 700 mm X 1190 mm

Trọng lượng: 170 kg ( chỉ máy chính)